

chó lắc đầu- đồ vật trang trí mô phỏng con chó lạp xưởng với cái đầu có thể lắc lư, đặc biệt thường đặt trên bảng táp-lô hoặc kệ sau trong ô tô con
ein Ziergegenstand in Form einer Dackelnachbildung mit beweglichem Kopf, vor allem für Armaturenbrett oder Hutablage im Personenkraftwagen
kẻ gật gù- người chỉ biết tán thành và/hoặc vỗ tay hưởng ứng, luôn đồng ý theo người khác
eine Person, die ausschließlich Zustimmung und/oder Beifall bekundet
ba phải- người không chịu đưa ra lập trường rõ ràng, không dứt khoát quyết định hoặc cam kết
eine Person, die sich nicht festlegt