

nhận thức- sự tiếp nhận và xử lý các kích thích vật lý và tâm lý thông qua các tế bào hoặc cơ quan cảm giác; kinh nghiệm giác quan
Aufnahme und Verarbeitung physikalischer und psychischer Reize durch Sinneszellen oder -organe; Sinneserfahrung
đại diện, thực hiện- sự đại diện, thực hiện, hiện thực hóa một điều gì đó; việc chăm lo cho một vấn đề
Vertretung, Ausübung, Realisierung von etwas; das sich Kümmern um eine Sache