

hào nước- Rãnh hoặc hào chứa đầy nước, thường được xây quanh lâu đài hoặc thành lũy để làm chướng ngại vật phòng thủ.
mit Wasser gefüllter Graben, als Hindernis oft um ein Schloss oder eine Burg herumgebaut
mương thoát nước- Rãnh đào trong đất để dẫn nước ra khỏi bề mặt, dùng cho việc tiêu thoát nước.
Erdaushub, um aus der Fläche Wasser abzuleiten
hố nước- Chướng ngại vật có nước trong môn cưỡi ngựa vượt chướng ngại hoặc trong các cuộc chạy vượt chướng ngại vật.
Hindernis beim Springreiten oder Hindernislauf