
làm mát bằng nước- Thiết bị hoặc phương pháp dùng nước để dẫn và thải nhiệt ra ngoài, chẳng hạn trong động cơ đốt trong hoặc máy tính; cũng chỉ quá trình làm mát theo cách này.
Vorrichtung (zum Beispiel bei einem Verbrennungsmotor oder Computer), mit der Wärme mithilfe von Wasser abgeführt wird; Vorgang dieser Kühlung