
hệ thống nước- Hệ thống các đường ống và thiết bị dẫn nước, phân phối nước hoặc tuần hoàn nước trong một công trình hay cơ sở kỹ thuật.
System von Wasserleitungen
vòng tuần hoàn nước- Quá trình nước được vận chuyển và lưu trữ trong biển, khí quyển, trên và trong đất, trong sông ngòi và các môi trường tương tự, chẳng hạn thông qua bốc hơi, mưa và thấm xuống đất.
Transport und Speicherung von Wasser in den Meeren, in der Atmosphäre und auf und im Boden, in Flüssen und ähnlich (beispielsweise durch Verdunstung, Niederschlag, Versickern)