Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Watsche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Watsche
die
[ˈvaːt͡ʃə]
Danh từ
Số nhiều: Watschen
Định nghĩa
1
cái tát
- Cú đánh vào mặt bằng lòng bàn tay xòe ra.
ein Schlag mit der flachen Hand ins Gesicht
„Wüsd a
Watschen
?“ (Willst du eine
Watsche
? = Drohung)
“Muốn ăn một cái tát à?” (= lời đe dọa)
Từ đồng nghĩa
Backpfeife
Flasche
Fotze
Maulschelle
Ohrfeige
Tatschkerl
„Im Zusammenleben mit der Mutter waren Streicheleinheiten selten,
Watschen
hingegen die Regel gewesen.“
“Trong cuộc sống chung với mẹ, những cử chỉ vuốt ve hiếm khi có, còn những cái tát thì lại là chuyện thường xuyên.”
Danh từ