Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ohrfeige' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ohrfeige
die
[ˈoːɐ̯ˌfaɪ̯ɡə]
Danh từ
Số nhiều: Ohrfeigen
Định nghĩa
1
cái tát
- một cú đánh bằng bàn tay phẳng vào mặt
ein Schlag mit der flachen Hand ins Gesicht
Wegen seiner schlechten Noten verabreichte sein Vater ihm eine
Ohrfeige
.
Vì điểm kém, bố anh ta đã tặng cho anh một cái tát.
Từ đồng nghĩa
Backenstreich
Backpfeife
Flasche
Fotze
Maulschelle
Tatschkerl
Watsche
Từ trái nghĩa
Liebkosung
Streicheleinheit
tätscheln
„Die Züchtigung, insbesondere die
Ohrfeige
, war noch bis in die 1950er Jahre hinein ein legales und probates Mittel an bayerischen Schulen.“
"Sự trừng phạt, đặc biệt là cái tát, vẫn là một biện pháp hợp pháp và hiệu quả ở các trường học Bavaria cho đến tận những năm 1950."
Danh từ