'Wegnahme' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wegnahmedie
[ˈvɛkˌnaːmə]Danh từSố nhiều: Wegnahmen
Định nghĩa
1
sự lấy đi- Hành động lấy một thứ gì đó ra khỏi chỗ của nó hoặc mang nó đi; sự loại bỏ một vật hay đối tượng khỏi nơi đang hiện diện.
das Entfernen (von etwas)
„Das Landratsamt hatte am Montag die Wegnahme des Braunbären Ben veranlasst, weil dieser unter tierschutzwidrigen Bedingungen gehalten wurde.“
"Vào thứ Hai, văn phòng hành chính quận đã cho tiến hành việc đưa con gấu nâu Ben đi, vì nó bị nuôi giữ trong những điều kiện trái với quy định bảo vệ động vật."