

tính mềm mại- chất liệu hoặc kết cấu mềm mại
weiche Beschaffenheit
gạt nước, đường rẽ, mạch lọc- khả năng chuyển hướng hoặc tránh né; kết cấu đường ray cho phép phương tiện chuyển từ đường ray này sang đường ray khác mà không gián đoạn hành trình; mạch điện tử phân chia điện áp xoay chiều có tần số khác nhau vào các đường dẫn khác nhau
eine Möglichkeit, von einem Weg abzuweichen oder auszuweichen, Gleiskonstruktion, mit der Schienenfahrzeuge ohne Fahrtunterbrechung von einem Gleis auf ein anderes gelangen können elektronische Schaltung, die Wechselspannungen verschiedener Frequenzen auf unterschiedliche Leitungen aufteilt
sự ngâm ủ- quá trình làm giàu nước cho ngũ cốc trong khi ủ mạch nha
die Anreicherung von Getreide mit Wasser während der Mälzung
tính mềm dẻo- chất liệu mềm mại; tính dễ uốn nắn
weiche Beschaffenheit; die Nachgiebigkeit
vùng hông- chất liệu mềm mại; trong ngôn ngữ cổ: vùng thắt lưng hai bên của cơ thể
weiche Beschaffenheit; in veraltetem Sprachgebrauch anatomisch: die seitliche Lendengegend des Körpers
tính biến dạng- chất liệu mềm mại; khả năng bị biến dạng
weiche Beschaffenheit; die Verformbarkeit
sự hài hòa- chất liệu mềm mại; trong nghệ thuật và ngôn ngữ thông thường: cách diễn đạt sự hài hòa và tương phản ít rõ nét
weiche Beschaffenheit; Kunst, aber auch im allgemeinen Sprachgebrauch: der Ausdruck für Harmonie und wenig ausgeprägten Kontrast