

cây nho- cây nho (Vitis), trên đó ^([2]) mọc
die Rebe (Vitis), an der ^([2]) wächst
giống nho- Một loại nho
eine Traubenart
rượu vang- Đồ uống có cồn được sản xuất bằng quá trình lên men nước ép nho từ ^([2])
alkoholisches Getränk, das durch Gärung des Traubensafts von ^([2]) hergestellt wird
rượu trái cây- Đồ uống có cồn được sản xuất bằng cách lên men trái cây, mật ong hoặc các loại nước ép có đường khác
alkoholisches Getränk, das durch Gärung von Obst, Honig oder anderen zuckerhaltigen Säften hergestellt wird