Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Wellenkamm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wellenkamm
der
[ˈvɛlənˌkam]
Danh từ
Số nhiều: Wellenkämme
Định nghĩa
1
đỉnh sóng
- phần cao nhất của một con sóng
höchste Erhebung einer Welle
Nach einigen Paddelzügen auf dem Brett ist er bei den anderen Surfern hinter dem
Wellenkamm
angelangt.
Sau vài nhịp chèo trên ván, anh ấy đã đến chỗ những người lướt sóng khác ở phía sau đỉnh sóng.
Từ đồng nghĩa
Wellenberg
Từ trái nghĩa
Wellental
Solange ein Tsunami den tiefen Ozean durchquert, beträgt die Entfernung von
Wellenkamm
zu
Wellenkamm
150 km oder mehr.
Chừng nào sóng thần còn di chuyển qua vùng đại dương sâu, khoảng cách từ đỉnh sóng này đến đỉnh sóng kia là 150 km hoặc hơn.
Danh từ