'Werktag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Werktagder
[ˈvɛʁkˌtaːk]Danh từSố nhiều: Werktage
Định nghĩa
1
ngày làm việc- Ngày mà theo quy định pháp luật, việc làm việc về cơ bản được phép tiến hành; thường là ngày không phải ngày nghỉ lễ và không phải chủ nhật.
Tag, an dem laut Gesetz das Arbeiten grundsätzlich zulässig ist