Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Sonntag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sonntag
der
[ˈzɔnˌtaːk]
Danh từ
Số nhiều: Sonntage
Định nghĩa
1
Chủ nhật
- Ngày trong tuần giữa thứ Bảy và thứ Hai
Wochentag zwischen Samstag und Montag
Neuere Arbeitsgesetze lassen für den
Sonntag
wieder mehr und mehr Ausnahmen zu.
Các luật lao động mới hơn ngày càng cho phép nhiều trường hợp ngoại lệ đối với ngày Chủ nhật.
Từ cụ thể hơn
Adventssonntag
Fastensonntag
Funkensonntag
Karnevalssonntag
Mantelsonntag
Ostersonntag
Palmsonntag
Pfingstsonntag
+ 3 more
„Es ist
Sonntag
gewesen, und nun ist es Montag geworden, auch in Altholm.“
“Đó từng là Chủ nhật, và giờ đây đã trở thành Thứ hai, cả ở Altholm nữa.”
Danh từ