

góc- vị trí tương đối của hai đường thẳng hoặc hai bề mặt với nhau
Stellung zweier Linien oder Flächen zueinander
góc- góc trong hoặc ở các tòa nhà
Ecke in oder an Gebäuden
êke góc- khuôn kim loại dùng để đo hoặc vẽ một góc, thường là góc vuông
Metallschablone für einen, in der Regel rechten Winkel
thước đo góc, thước hình tam giác- dụng cụ hình tam giác dùng để vẽ hoặc đo góc trong hình học
Zeichendreieck, Geometriedreieck
góc, xó xỉnh- khu vực xa xôi, khó tiếp cận
entlegene, schwer erreichbare Gegend