

chó sói- Loài thú săn mồi thuộc họ Chó^([5]), bộ Ăn thịt; một loài thú ăn thịt hoang dã, có hình dáng tương tự chó chăn cừu; động vật có vú.
Beutegreifer aus der Familie der Hunde^([5]), Hundeartigen; ein wildlebendes, dem Schäferhund ähnliches Raubtier; Säugetier
chòm sao Sói- Chòm sao của bầu trời phía Nam với tên gọi tiếng Latinh là Lupus
Sternbild des Südhimmels mit der lateinischen Bezeichnung Lupus
máy xay thịt- Viết tắt của máy xay thịt
Kurzform für Fleischwolf
vết trầy da- Da bị trầy xước (bệnh hành quân)
wundgeriebene Haut (Marschkrankheit)
thiết bị nâng đá- Thiết bị nâng tự khóa dùng cho đá
selbst fixierende Hebevorrichtung für Steine
âm thanh rít- Hiện tượng âm thanh ở các nhạc cụ kéo dây
Klangphänomen bei Streichinstrumenten
cây mọc nhanh- Cây lá rụng mọc nhanh
vorwüchsiger Laubbaum
con sói (trong truyện)- sinh vật huyền thoại Isegrim, nhân vật trong nhiều truyện cổ tích và truyền thuyết
das Fabelwesen Isegrim, Figur in verschiedenen Märchen und Sagen