'Wunsch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wunschder
[vʊnʃ]Danh từSố nhiều: Wünsche
Định nghĩa
1
ước muốn- sự khao khát, mong mỏi một điều gì đó
das Ersehnen von etwas
Hast du noch einen Wunsch?
Bạn còn có ước muốn gì không?
„Indiz für den verbreiteten Wunsch, Wagemut zu demonstrieren und sich über das starke Tier zu profilieren, ist auch das Stiertreiben (Encierro), das am Morgen eines Stierkampftages im spanischen Pamplona […] die sogenannten Corredores auf die Straßen zieht.“
Một dấu hiệu cho thấy ước muốn phổ biến về việc thể hiện sự dũng cảm và khẳng định bản thân trước con vật mạnh mẽ là sự kiện chạy đua với bò (Encierro), vào buổi sáng của ngày đấu bò ở Pamplona, Tây Ban Nha, thu hút những người được gọi là Corredores xuống đường phố.
2
lời chúc- điều mà ai đó được chúc, mong ước dành cho người khác
etwas, das jemandem gewünscht wird
Mit den besten Wünschen!
Với những lời chúc tốt đẹp nhất!
„Sie aber murmelte lächelnd ihre Wünsche für zehntausendfachen Segen und ließ sich dann seitlich an einem kleinen Tische nieder.“
Nhưng bà ấy mỉm cười thì thầm những lời chúc của mình cho muôn vàn phước lành rồi ngồi xuống bên một chiếc bàn nhỏ.