

người đếm- Người thực hiện việc đếm một thứ gì đó.
Person, die etwas zählt
đồng hồ đếm
Gerät oder Hilfsmittel, das etwas zählt
tử số- Trong phân số, là số nằm phía trên gạch phân số.
im Bruch die Zahl über dem Bruchstrich
điểm- Số điểm hoặc lần ghi được trong một cuộc thi đấu.
Treffer im Wettkampf