Es war einmal eine neue Zahnpasta-Tube, die glänzte so schön auf der Fensterbank, dass sich der alten Zahnbürste im Glas neben ihr vor Bewunderung die Borsten sträubten.
Ngày xửa ngày xưa có một tuýp kem đánh răng mới, sáng bóng đẹp đẽ trên bậu cửa sổ đến mức chiếc bàn chải đánh răng cũ trong cốc bên cạnh vì thán phục mà lông bàn chải dựng cả lên.
Er litt gräßlich unter der Diät. Seine Seife, zwei Tuben Zahnpasta, ein Paar Glacéhandschuhe, vier Bleistifte, eine Schachtel Heftzwecken und zwei Flaschen Kopiertinte hatte er verstohlen hinuntergeschlungen.
Anh ta khổ sở kinh khủng vì chế độ ăn kiêng. Anh ta đã lén lút nuốt chửng bánh xà phòng của mình, hai tuýp kem đánh răng, một đôi găng tay láng bóng, bốn cây bút chì, một hộp đinh ghim và hai chai mực sao chép.