'Zechwein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zechweinder
[ˈt͡sɛçˌvaɪ̯n]Danh từSố nhiều: Zechweine
Định nghĩa
1
rượu thường- Loại rượu vang đơn giản, không có lỗi về chất lượng nhưng cũng không có đặc tính hay phẩm chất nổi bật, chủ yếu dùng để uống hằng ngày.
fehlerloser einfacher Wein ohne besondere Qualität
„Die Trauben dieser Kreuzung taugen allerdings nur für einen leichten Zechwein, der üblicherweise auch schon im Sommer nach der Ernte in den Weingütern, Kneipen und Besenwirtschaften im Elbland ausgetrunken wird.“
Tuy nhiên, nho của giống lai này chỉ thích hợp để làm một loại rượu nhẹ dùng để uống thường ngày, mà ở vùng Elbe người ta thường cũng đã uống hết ngay từ mùa hè sau vụ thu hoạch tại các nhà làm rượu, quán rượu và quán rượu gia đình.