„Während dieser Zeit habe die deutsche Sprache sogar den Status einer offiziellen Schul- und Staatssprache gehabt, den das Ungarische selbst erst zu einem späteren Zeitpunkt erlangen konnte.“
“Trong thời gian này, tiếng Đức thậm chí đã có địa vị là ngôn ngữ trường học và ngôn ngữ nhà nước chính thức, điều mà tiếng Hungary bản thân nó chỉ đạt được vào một lúc sau đó.”
„Es ist alles genau getaktet, und wenn nicht jeder Handwerker zum verabredeten Zeitpunkt kommt, bedeutet das Verzögerungen für alle, die nach ihm kommen.“
“Mọi thứ đều được sắp xếp nhịp nhàng, và nếu không phải tất cả thợ thi công đều đến đúng lúc đã hẹn, thì điều đó sẽ gây ra sự chậm trễ cho những người đến sau.”