Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zeitschrift' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zeitschrift
die
[ˈt͡saɪ̯tˌʃʁɪft]
Danh từ
Số nhiều: Zeitschriften
Định nghĩa
1
tạp chí
- ấn phẩm in ấn xuất bản định kỳ
regelmäßig erscheinende gedruckte Publikation
An einem Kiosk kann man allerlei
Zeitschriften
kaufen.
Ở một sạp báo, người ta có thể mua đủ loại tạp chí.
„Bevor wir aber losfuhren, schauten wir uns noch nach Zeitungen und
um.“
Từ đồng nghĩa
Journal
Magazin
Từ trái nghĩa
Buch
Từ cụ thể hơn
Architekturzeitschrift
Fachzeitschrift
Filmzeitschrift
Fotozeitschrift
Frauenzeitschrift
Illustrierte
Jagdzeitschrift
Jugendzeitschrift
+ 11 more
Zeitschriften
Nhưng trước khi chúng tôi khởi hành, chúng tôi còn tìm xem báo và tạp chí.
Danh từ