'Zeitsoldat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zeitsoldatder
[ˈt͡saɪ̯tzɔlˌdaːt]Danh từSố nhiều: Zeitsoldaten
Định nghĩa
1
quân nhân thời hạn- Người tự nguyện phục vụ trong quân đội trong một khoảng thời gian nhất định.
Person, die freiwillig für eine bestimmte Zeit in einer Armee dient
„Zwar wird kein Berufs- oder Zeitsoldat arbeitslos werden. Dennoch wirkt sich der Umbau der deutschen Streitkräfte im Zeichen der globalen Einsatzbereitschaft in den kleineren und strukturschwachen Städten und Kreisen drastisch aus.“
“Tuy sẽ không có quân nhân chuyên nghiệp hay quân nhân thời hạn nào bị thất nghiệp. Tuy nhiên, việc tái cơ cấu lực lượng vũ trang Đức theo định hướng sẵn sàng triển khai toàn cầu vẫn gây tác động nghiêm trọng đến các thành phố nhỏ và các huyện có cơ cấu yếu kém.”