

bể chứa- Bể chứa, thường ở dưới lòng đất và có nắp đậy, dùng để hứng và tích trữ nước mưa cùng các loại nước bề mặt khác.
meist unterirdischer und abgedeckter Auffang- und Sammelbehälter für Regenwasser und anderes Oberflächenwasser
xoang chứa- Khoang rỗng chứa đầy chất lỏng trong các cơ quan hoặc tế bào.
mit Flüssigkeit gefüllter Hohlraum in Organen oder Zellen