

sự từ chối- Hành động khước từ điều mà ai đó mong muốn hoặc yêu cầu.
Handlung, etwas, das jemand von einem möchte, abzulehnen
sự bác bỏ- Hành động tuyên bố một khẳng định là sai hoặc không đúng sự thật.
Handlung, eine Behauptung als falsch/unwahr zu erklären
sự bác đơn- Việc từ chối mang tính chính thức hoặc pháp lý đối với đơn xin (ví dụ đơn xin tị nạn), vụ kiện, thủ tục hành chính hoặc việc không cho người nào đó nhập cảnh tại biên giới.
formale/rechtliche Ablehnung von Anträgen (beispielsweise eines Asylantrages), Klagen (vor Gericht), Verfahren (beispielsweise von einer Ausländerbehörde) oder des Einlass von Personen an einer Grenze