„Zu seinen besten Zeiten hatte er eine Zustimmungsquote von 80 Prozent erreicht.“
“Vào thời kỳ đỉnh cao, ông ấy đã đạt được tỷ lệ tán thành 80 phần trăm.”
„Auch in Stadtteilen mit einem hohen Anteil an Hartz-IV-Empfängern sei die Zustimmungsquote leicht höher gewesen als im Durchschnitt.“
“Ngay cả ở những khu phố có tỷ lệ người nhận trợ cấp Hartz IV cao, tỷ lệ tán thành cũng cao hơn mức trung bình một chút.”