áp lực- sức ép từ bên trong hoặc bên ngoài buộc phải làm điều gì đó
innerer oder äußerer Druck, etwas zu tun
Es bestand kein Zwang, Mitglied zu sein.
Không có áp lực phải trở thành thành viên.
„Der amerikanische Politologe, einer der meistzitierten seines Fachs, hat ein Gelehrtenleben lang Zeugnis abgelegt für all jene, die sich den des Staates entziehen.“
Nhà khoa học chính trị người Mỹ, một trong những người được trích dẫn nhiều nhất trong lĩnh vực của mình, đã suốt đời học giả làm chứng cho tất cả những ai thoát khỏi các áp lực của nhà nước.