

hành tây- Cây trồng ăn được thuộc nhóm thực vật họ hành, có củ dùng làm thực phẩm.
essbare Kulturpflanze aus der Gruppe der Zwiebelgewächse (Alliaceae)
củ hành- Bộ phận phình to nằm dưới đất của nhiều loài cây, dùng để dự trữ năng lượng và chất dinh dưỡng.
verdickter, unterirdischer Teil vieler Pflanzen, der als Energiespeicher dient
đồng hồ quả quýt- Loại đồng hồ bỏ túi.
Taschenuhr