
mùa trung gian- Khoảng thời gian trong năm khi một số hoạt động hoặc kế hoạch được tiến hành với mức độ ít sôi động hơn mùa cao điểm nhưng nhiều hơn mùa thấp điểm.
Zeitabschnitt des Jahres, in dem bestimmte Dinge, Vorhaben weniger intensiv als in der Hochsaison, aber intensiver als in der Nebensaison betrieben werden