

hình trụ- vật thể hình học có đáy là hình tròn và mặt trên tương ứng đồng dạng
geometrischer Körper mit kreisrunder Grundfläche und dazu kongruenter Deckfläche
mũ chóp cao- dành cho những chiếc mũ đặc biệt có hình dạng tương tự như nghĩa (1)
für spezielle Hüte, die in der Form ^([1]) ähneln
xi-lanh- buồng hình ống của một máy móc (ví dụ như động cơ), trong đó một piston chuyển động
röhrenförmige Kammer einer Maschine (zum Beispiel Motor), in der sich ein Kolben bewegt
lõi khóa- dạng viết tắt của Schließzylinder, một bộ phận cấu thành trong ổ khóa được vận hành bằng chìa khóa
Kurzform von Schließzylinder, einem mit einem Schlüssel zu betätigenden Bauteil bei Schlössern^([1])
trụ niệu- các cấu trúc nhỏ dài dính vào nhau trong cặn nước tiểu, cho thấy dấu hiệu của bệnh thận
kleine länglich zusammenklebende Strukturen im Urinsediment, die auf eine Nierenkrankheit hindeuten
cylinder- đơn vị của các rãnh ghi dữ liệu có cùng đường kính trên một ổ cứng
Einheit der Datenaufzeichnungsspuren gleichen Durchmessers bei einer Festplatte