

điều chỉnh- thay đổi hoặc chỉnh sửa một thứ gì đó đôi chút, thường theo hướng tốt hơn hoặc phù hợp hơn.
etwas ein wenig, meist zum Besseren, verändern/anpassen
sửa bỏ- xóa bỏ hoặc loại trừ điều gì đó thông qua việc sửa đổi.
durch Änderung aufheben/beseitigen
biến cách- uốn hoặc biến đổi từ theo các cách ngữ pháp khác nhau.
in den einzelnen grammatischen Fällen beugen
biến dị- biểu hiện các biến đổi ở đặc điểm loài do tác động của môi trường hoặc do đột biến.
durch Umweltfaktoren oder Mutation Variationen in den Artmerkmalen aufweisen