tắm kỹ- Tắm một cách kỹ lưỡng, tắm thật sạch và đầy đủ để cơ thể được thư giãn, sạch sẽ.
gründlich baden
„Und so ein Menschenherz, das einmal untergegangen war, kann es nicht auch wieder aufgehen blink und blank, wenn es sich recht abgebadet und ausgeruht hat?“
“Và một trái tim con người, một khi đã từng suy sụp, chẳng phải cũng có thể lại bừng sáng lấp lánh hay sao, nếu nó đã được tắm táp thật kỹ và nghỉ ngơi đầy đủ?”
2
kết thúc tắm- Kết thúc việc tắm; đi tắm lần cuối trong mùa tắm của năm.
das Baden beenden; das letzte Mal in der Badesaison baden
Die Saison 2013 endet bald. Auch dieses Jahr wird wieder abgebadet. Es wird am 14.9.2013 um 15:00 Uhr zum Abbaden eingeladen.
Mùa năm 2013 sắp kết thúc. Năm nay cũng sẽ lại có buổi tắm kết mùa. Mọi người được mời tham dự buổi tắm kết mùa vào lúc 15:00 ngày 14.9.2013.