tước xơ- Rút bỏ các sợi xơ hoặc gân chạy dọc trên vỏ của đậu và các loại quả tương tự.
Fäden etwa von Bohnen abziehen
Buschbohnen mit Fäden sollten zudem abgefädelt werden.
Ngoài ra, đậu que còn xơ thì cũng nên được tước xơ.
Zur Herstellung werden größere grüne Bohnen geputzt, ggf. abgefädelt (die Fäden entfernt, die entlang der Nahtlinien der Bohnenschoten laufen) und in mundgerechte Stücke geschnitten.
Để chế biến, người ta làm sạch những quả đậu xanh lớn hơn, nếu cần thì tước xơ (loại bỏ các sợi chạy dọc theo đường mép của vỏ đậu) và cắt thành những miếng vừa ăn.
2
tháo khỏi dây- Kéo hoặc lấy một vật đã được xâu, luồn trên dây, sợi hoặc trục ra khỏi đó.
etwas Aufgefädeltes herunterziehen
Wer hat nicht als Kind gerne Perlenketten aufgereiht, um sie nach dem Tragen wieder abzufädeln und neu zusammen zu stellen?
Có ai mà hồi nhỏ lại không thích xâu các chuỗi hạt, rồi sau khi đeo lại tháo chúng ra khỏi dây để sắp xếp lại từ đầu?
Mit Daumen und Zeigefinger zog ich von unten die dünnen Stängel hinauf, um den Samen abzufädeln.
Tôi dùng ngón cái và ngón trỏ kéo những cuống mảnh từ phía dưới lên để tháo hạt ra khỏi đó.