

rụng xuống- tách ra khỏi một vật gì đó rồi rơi xuống phía dưới.
sich von etwas lösen und herunterfallen
còn lại- còn dư ra hoặc để lại một phần sau khi làm việc gì đó.
übrig bleiben
bội ước- không còn tuân thủ các thỏa thuận hay cam kết đã đặt ra.
sich nicht an Vereinbarungen halten
lái xuôi gió- với thuyền buồm đang đi sát hướng gió, đổi hướng ra xa gió để thay đổi đường đi.
mit einem hoch am Wind segelnden Boot vom Wind abdrehen
dốc xuống- chạy xuống dưới với độ dốc ít nhiều lớn, có độ nghiêng đi xuống.
mehr oder weniger steil nach unten verlaufen, ein Gefälle aufweisen
giảm xuống- ghi nhận sự suy giảm, hạ xuống hoặc trở nên ít hơn.
einen Rückgang verzeichnen, sinken, geringer werden