
dập lửa- làm tắt lửa, dập tắt ngọn lửa đang cháy
ein Feuer löschen
chế nước- cho thêm chất lỏng (như rượu, nước dùng) vào chảo để hòa tan phần nước sốt và gia vị dính ở đáy chảo sau khi xào nấu
Bratensatz durch Zugabe von Flüssigkeit (zum Beispiel Wein) lösen
thấm mực- dùng giấy thấm để hút mực còn ướt trên chữ viết cho khô nhanh
Tinte, noch feuchte Schrift mit einem Löschblatt trocknen
xóa bảng- lau sạch chữ viết bằng phấn trên bảng đen
Kreideschrift an einer Tafel entfernen
tôi- làm nguội nhanh kim loại đang nóng (bằng cách nhúng vào nước hoặc chất lỏng khác) để tăng độ cứng
heißes Metall schnell abkühlen (zur Härtung)
tôi vôi- cho nước vào vôi sống để xảy ra phản ứng hóa học tạo thành vôi tôi (canxi hydroxit)
Branntkalk durch Zugabe von Wasser zu Löschkalk reagieren lassen