„Ein verletzter Abwehrspieler der Italiener hatte das Spielfeld für eine medizinische Behandlung verlassen, wurde jedoch nicht beim Schiedsrichter abgemeldet, der ihn als einen im Spiel eingreifenden italienischen Akteur wertete, der dadurch zusammen mit Buffon (es zählen die letzten zwei Abwehrspieler) die Abseitsstellung Van Nistelrooys aufhob.“
“Một hậu vệ bị chấn thương của đội Ý đã rời sân để được điều trị y tế, nhưng lại không được báo với trọng tài là đã rời khỏi trận đấu; vì thế trọng tài coi anh ta là một cầu thủ Ý vẫn còn tham gia tình huống, và do đó cùng với Buffon (tính hai cầu thủ phòng ngự cuối cùng) đã khiến Van Nistelrooy không còn ở thế việt vị.”
„Bei Bedarf kann man einen Benutzer abmelden, ohne vorher umständlich zum betreffenden Konto zu wechseln.“
“Khi cần, người ta có thể cho một người dùng đăng xuất mà không phải chuyển một cách rườm rà sang đúng tài khoản đó trước.”