Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'abraten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
abraten
[ˈapˌʁaːtn̩]
Động từ
(jdm. ~)
Định nghĩa
1
khuyên can
- khuyên ai đó không nên làm một việc gì đó.
jemandem raten, etwas nicht zu tun
Kann das Auswärtige Amt generell von Reisen
abraten
oder sichere Reiseziele empfehlen?
Bộ Ngoại giao có thể nói chung khuyên không nên đi du lịch hoặc giới thiệu các điểm đến an toàn không?
Từ đồng nghĩa
abbringen
abmahnen
abreden
ausreden
warnen
zurückhalten
Từ trái nghĩa
zuraten
»Und auch von der anderen Idee möchte ich dringend
abraten
.«
“Và tôi cũng khẩn thiết khuyên không nên làm theo ý tưởng kia.”
Động từ