Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Abreise
die
[ˈapˌʁaɪ̯zə]
Danh từ
Số nhiều: Abreisen
Định nghĩa
1
khởi hành
- sự bắt đầu một chuyến đi rời khỏi một địa điểm
Beginn einer Reise von einem Ort weg
Um 10.00 Uhr ist
Abreise
.
10 giờ sáng là giờ khởi hành.
„Ein paar Tage vor der
Abreise
erreicht sie eine tragische Nachricht aus Texas.“
“Vài ngày trước khi khởi hành, cô ấy nhận được một tin bi thảm từ Texas.”
Từ trái nghĩa
Anreise
Danh từ