

làm tròn xuống- rút ngắn hoặc giảm một số thực (có phần thập phân hoặc phân số) thành một số với ít chữ số thập phân hơn, hoặc thậm chí thành số nguyên thấp hơn gần nhất
eine reellen Zahl (= mit Nachkommastellen oder einem sich anschließenden Bruch) kürzen oder verkleinern auf eine Zahl mit weniger Nachkommastellen oder sogar auf die nächstniedrigere ganze Zahl
vê tròn- làm cho thứ gì đó đã được gia công (ví dụ như một chi tiết) có hình dạng tròn trịa, hài hòa hơn
etwas, an dem schon gearbeitet wurde (zum Beispiel ein Werkstück), in eine rundere, gefälligere Form bringen
hoàn thiện- chỉnh sửa lại thứ gì đó đã được thực hiện (ví dụ: một tác phẩm thủ công, một báo cáo, một đề xuất...) để làm cho nó cân đối hoặc hoàn hảo hơn
etwas, an dem schon gearbeitet wurde (zum Beispiel eine Handwerksarbeit, ein Bericht, ein Angebot …) nochmal überarbeiten und damit ausgewogener oder perfekt machen