
sự chia tay, lời từ biệt- hành động mà qua đó một người chia tay với ai đó hoặc điều gì đó
Handlung, mit der man sich von jemandem oder etwas trennt (= verabschiedet)
sự giải ngũ, sự nghỉ hưu- việc được xuất ngũ khỏi quân đội hoặc nghỉ hưu khỏi công vụ với tư cách là công chức
Entlassung aus dem Militärdienst oder aus dem Dienst als Beamter