'abseihen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
abseihen
[ˈapˌzaɪ̯ən]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
lọc bỏ- tách các thành phần rắn ra khỏi chất lỏng bằng rây hoặc vải lọc, đặc biệt trong quá trình chế biến thực phẩm
feste Bestandteile von Flüssigkeit mittels Sieb oder Tuch trennen, insbesondere bei der Lebensmittelzubereitung
Weiße Spargel komplett, grüne nur im unteren Drittel schälen. Schalen und Abschnitte in 2 l Wasser zusammen mit Zucker und Salz 15 Min. auskochen, abseihen, Flüssigkeit auffangen.
Măng tây trắng gọt vỏ hoàn toàn, măng tây xanh chỉ gọt ở một phần ba dưới. Đun sôi vỏ và phần cắt bỏ trong 2 lít nước cùng với đường và muối trong 15 phút, sau đó lọc bỏ và hứng phần nước lại.
Restliche Kochflüssigkeit durch ein Passiertuch (noch besser: durch einen Superbag mit 100 Mikrometer Maschenweite) abseihen.
Lọc phần nước nấu còn lại qua vải lọc (tốt hơn nữa là qua túi lọc Superbag có kích thước lưới 100 micromet).