

trừu tượng- tách khỏi cái riêng biệt hoặc sự vật cụ thể; được khái quát hóa, không gắn với trường hợp cụ thể.
vom Besonderen oder Gegenständlichen losgelöst; verallgemeinert
trừu tượng- không tự mang trong mình căn cứ pháp lý, nên hiệu lực của nó không bị ảnh hưởng bởi việc thiếu căn cứ pháp lý đó.
seinen Rechtsgrund nicht in sich tragend (mit der Folge, dass die Wirksamkeit durch einen fehlenden Rechtsgrund nicht beeinflusst wird)
trừu tượng- không mang tính khách quan, không theo lối tạo hình hay tả thực, không biểu hiện các đồ vật hoặc cảnh tượng có thể nhận ra.
nicht-objektiv, nicht figurativ, nicht gegenständlich, keine erkennbaren Objekte oder Szenen darstellend