

tan băng- dần dần trở nên không còn bị phủ băng hoặc không còn đóng băng nữa do tiếp xúc với nguồn nhiệt hoặc do không còn điều kiện để tạo thêm băng nhờ làm lạnh
durch Ausgesetztsein einer Wärmequelle [oder aufgrund des Fehlens einer Möglichkeit, neues Eis durch Kühlung zu bilden] nach und nach frei von Eis werden
rã đông- đặt vật gì đó trước nguồn nhiệt hoặc làm cho không còn điều kiện tạo thêm băng nhờ làm lạnh, từ đó khiến nó dần dần hết băng
einer Wärmequelle aussetzen [oder das Fehlen einer Möglichkeit, neues Eis durch Kühlung zu bilden, bewirken] und so nach und nach frei von Eis machen