

từ chối- không chấp nhận một yêu cầu, một đề nghị; không đáp ứng một yêu cầu hoặc đề nghị
eine Bitte, eine Anfrage ablehnen; einer Bitte oder Anfrage nicht nachkommen
bác bỏ- không chấp nhận một đơn kiện, một đơn thỉnh cầu
einer Klage, einem Antrag nicht stattgeben
từ chối tiếp- không tiếp một khách đến thăm; bảo ai đó đi đi
einen Besucher nicht empfangen; jemanden wieder fortschicken