

từ chối- thể hiện rõ ràng rằng mình không muốn thực hiện, chấp nhận hoặc trả lời một điều gì đó.
deutlich zeigen, dass man etwas nicht erfüllen, annehmen oder beantworten will
bác bỏ- bày tỏ một cách mạnh mẽ rằng điều gì đó không đúng hoặc không có cơ sở chính đáng.
energisch zum Ausdruck bringen, dass etwas nicht wahr (oder gerechtfertigt) ist
trả về- đưa ai đó quay lại nơi mà họ đã đến từ đó.
jemanden wieder dorthin schicken, wo er hergekommen ist
chỉ lui- chỉ về phía ở đằng sau hoặc về nơi ở phía sau.
auf etwas hinten Befindliches deuten