Der Staat behält sich das Recht vor, die Schuld nach dem Emissionscours zu kündigen und abzuzahlen.
Nhà nước bảo lưu quyền chấm dứt khoản nợ theo giá phát hành và thanh toán hết khoản nợ đó.
2
trả góp- thanh toán một khoản vay hoặc một món hàng bằng nhiều kỳ trả tiền từng phần.
einen Kredit oder Kauf in Raten bezahlen
Der monatliche Betrag, der dann an den Kreditgeber abgezahlt wird, wird nicht komplett von der Kreditsumme abgezogen, sondern ist auch für die Tilgung der Zinsen notwendig.
Khoản tiền hằng tháng được trả dần cho bên cho vay khi đó không được khấu trừ hoàn toàn khỏi số tiền vay, mà còn cần thiết để thanh toán tiền lãi.
Regelmäßig abzahlen kann sie nicht, ihr Einkommen ist unpfändbar.
Cô ấy không thể trả góp đều đặn, vì thu nhập của cô ấy không thể bị kê biên.