[Erster Weltkrieg:] „Als ein Regierungsbeamter 1916 gefragt wurde, wer denn die Kriegsanleihen zurückzahlen solle, antwortete er: »Unsere besiegten Gegner«.“
[Thế chiến thứ nhất:] Khi một viên chức chính phủ được hỏi vào năm 1916 rằng ai sẽ trả lại các khoản vay chiến tranh, ông trả lời: 'Những kẻ thù bị đánh bại của chúng ta'.
2
trả đũa- đáp trả một sự xúc phạm đã phải chịu bằng những phương tiện tương tự
eine erlittene Kränkung mit gleichen Mitteln erwidern
Selbst wenn der Kunde unfair war, muss man nicht mit gleicher Münze zurückzahlen.
Ngay cả khi khách hàng không công bằng, người ta không cần phải trả đũa bằng đồng tiền tương tự.