tám mươi- Số đếm bằng tám lần mười, là số tự nhiên nằm giữa 79 và 81.
acht mal zehn, die Kardinalzahl zwischen 79 und 81 (siehe auch siebzig und neunzig)
tám mươi tuổi- Ở độ tuổi tám mươi, tức là đã sống được tám mươi năm.
achtzig Jahre (alt)