Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'aggressiv' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aggressiv
[aɡʁɛˈsiːf]
Tính từ
Định nghĩa
1
hung hăng
- có tính tấn công và sẵn sàng sử dụng bạo lực
angriffslustig und gewaltbereit
Ihr
aggressives
Verhalten war auffällig.
Hành vi hung hăng của cô ấy rất đáng chú ý.
„Er wurde in dieser Zeit noch einsamer und er wurde immer
, denn seine Angst wuchs.“
Từ trái nghĩa
entgegenkommend
freundlich
friedliebend
nett
zuvorkommend
aggressiver
"Trong thời gian đó, anh ấy trở nên cô đơn hơn và ngày càng hung hăng hơn, bởi vì nỗi sợ của anh ấy đang gia tăng."
Tính từ