

niềm nở- chú ý, tử tế và thân thiện trong cách đối xử với người khác
aufmerksam und freundlich
đi ngược chiều- đang di chuyển trực diện về phía ai đó hoặc vật gì đó
sich frontal auf jemanden, etwas hinzubewegend
dễ dãi- chịu nhượng bộ trong những đòi hỏi của mình để có lợi cho người khác
zum Vorteil von jemand anderem in seinen eigenen Forderungen nachgebend