Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Akku
der
[ˈaku]
Danh từ
Số nhiều: Akkus
Định nghĩa
1
ắc quy
- ắc quy; một loại pin có thể sạc lại được
Akkumulator; eine wiederaufladbare Batterie
Ich betreibe meinen MP3-Spieler mit
Akkus
.
Tôi dùng ắc quy để chạy máy nghe nhạc MP3 của mình.
„Ihm war gar nicht aufgefallen, dass der
Akku
sich entleert hatte.“
“Anh ấy hoàn toàn không nhận ra rằng pin sạc đã hết.”
Từ đồng nghĩa
Batterie
Từ cụ thể hơn
Handy-Akku
Danh từ